| TT | Mã TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Cung cấp thông tin trực tuyến | Một phần | Toàn trình |
| I | Lĩnh vực bồi thường nhà nước | |||||
| 1 | 2.002165.000.00.00.H42 | Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | QĐ số 16/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 | x | ||
| II | Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở | |||||
| 1 | 2.000424.H42 | Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải | QĐ số 16/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 | x | ||
| 2 | 1.002211.H42 | Thủ tục công nhận hòa giải viên | QĐ số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 | x | ||
| 3 | 2.000950.H42 | Thủ tục công nhận Tổ trưởng Tổ hòa giải | QĐ số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 | x | ||
| 4 | 2.000930.H42 | Thủ tục Thôi làm hòa giải viên | QĐ số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 | x | ||
| 5 | 2.002080.H42 | Thủ tục Thanh toán thù lao cho hòa giải viên | QĐ số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 | x | ||
| III | Lĩnh vực Chứng thực | |||||
| 1 | 2.001035.000.00.00.H42 | Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở | QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 | x | ||
| 2 | 2.001019.000.00.00.H42 | Thủ tục chứng thực di chúc | QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 | x | ||
| 3 | 2.001016.000.00.00.H42 | Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 | x | ||
| 4 | 2.001406.000.00.00.H42 | Thủ tục chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 | x | ||
| 5 | 2.000913.000.00.00.H42 | Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 | x | ||
| 6 | 2.000927.000.00.00.H42 | Thủ tục sửa lỗi sai sót trong giao dịch | QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 | x | ||
| 7 | 2.000942.000.00.00.H42 | Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực | QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 | x | ||
| 8 | 2.000992.000.00.00.H42 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã | QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 | x | ||
| 9 | 2.001008.000.00.00.H42 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã | QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 | x | ||
| 10 | 2.000908.000.00.00.H42 | Cấp bản sao từ sổ gốc | QĐ số 198/QĐ-UBND ngày 25/01/2026 | x | ||
| 11 | 2.000815.000.00.00.H42 | Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 | x | ||
| 12 | 2.000884.000.00.00.H42 | Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) | QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 | x | ||
| IV | Lĩnh vực Nuôi con nuôi | |||||
| 1 | 2.001263.000.00.00.H42 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước | QĐ số 16/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 | x | ||
| 2 | 2.001255.000.00.00.H42 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước | QĐ số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 | x | ||
| 3 | 2.002363.000.00.00.H42 | Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | QĐ số 16/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 | x | ||
| V | Lĩnh vực Hộ tịch | |||||
| 1 | 1.001193.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 2 | 2.000528.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 3 | 1.004884.000.00.00.H42 | Đăng ký lại khai sinh | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 4 | 2.000522.000.00.00.H42 | Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 5 | 1.001022.000.00.00.H42 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 6 | 2.000779.000.00.00.H42 | Đăng ký nhận cha, mẹ con có yếu tố nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 7 | 1.000689.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 8 | 1.001695.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 9 | 1.004772.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 10 | 1.000893.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 11 | 1.000894.000.00.00.H42 | Đăng ký kết hôn | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 12 | 2.000806.000.00.00.H42 | Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 13 | 1.004746.000.00.00.H42 | Đăng ký lại kết hôn | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 14 | 2.000513.000.00.00.H42 | Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 15 | 1.000656.000.00.00.H42 | Đăng ký khai tử | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 16 | 1.001766.000.00.00.H42 | Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 17 | 1.005461.000.00.00.H42 | Đăng ký lại khai tử | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 18 | 2.000497.000.00.00.H42 | Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 19 | 1.004837.000.00.00.H42 | Đăng ký giám hộ | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 20 | 1.001669.000.00.00.H42 | Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 21 | 1.004845.000.00.00.H42 | Đăng ký chấm dứt giám hộ | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 22 | 2.000756.000.00.00.H42 | Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 23 | 3.000323.H42 | Đăng ký giám sát việc giám hộ | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 24 | 3.000322.H42 | Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 25 | 1.004859.000.00.00.H42 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 26 | 2.000748.000.00.00.H42 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 27 | 2.002189.000.00.00.H42 | Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 28 | 2.000554.000.00.00.H42 | Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 29 | 2.000547.000.00.00.H42 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 30 | 1.003583.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh lưu động | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 31 | 1.000593.000.00.00.H42 | Đăng ký kết hôn lưu động | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 32 | 1.000419.000.00.00.H42 | Đăng ký khai tử lưu động | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 33 | 1.004873.000.00.00.H42 | Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 34 | 2.000635.000.00.00.H42 | Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
| 35 | 2.002516.000.00.00.H42 | Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch | QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | x | ||
Bình chọn
Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?
Văn bản mới
-
Quyết định Ban hành Nội quy tiếp công dân tại trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình
Ban hành: 10/09/2026
-
Kế hoạch tổ chức Hội nghị tập huấn “Tuyên truyền thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; xây dựng đời sống văn hóa cơ sở và công tác gia đình” năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Ban hành: 10/09/2026
-
Hướng dẫn cách thức đánh giá, xét tặng các danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2026
Ban hành: 09/09/2026
-
Kế hoạch tuyên truyền, thu thập số hoá, kỷ vật tư liệu lịch sử thực hiện Chương trình “Số hoá ký ức”
Ban hành: 07/09/2026
-
Thông báo về việc phân công người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình
Ban hành: 28/08/2026
-
Quyết định về việc phê duyệt Đề án Bảo tồn và phát triển làng nghề, làng nghề truyền thống gắn với phát triển du lịch tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030, tầm nhìn đến năm 2045
Ban hành: 26/08/2026
-
Kế hoạch tổ chức Hội nghị nghiên cứu, học tập Nghị quyết Hội nghị lần thứ ba Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV và các văn bản triển khai thực hiện của Tỉnh ủy, các văn bản triển khai thực hiện của Đảng uỷ
Ban hành: 21/08/2026
-
Kế hoạch học tập, quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện Chỉ thị số 07-CT/TW, ngày 13/7/2026; Chỉ thị số 09-CT/TW, ngày 20/7/2026; Chỉ thị số 11-CT/TW, ngày 20/7/2026; Kết luận số 56-KL/TW, ngày 24/6/2026 của Bộ Chính trị và Kết luận số 232-KL/TU, ngày 31/7/2026; Chương trình hành động số 31-CTr/TU, ngày 04/7/2026 của Tỉnh ủy
Ban hành: 20/08/2026
-
Kế hoạch Tuyên truyền và tổ chức các hoạt động văn hóa, thể thao kỷ niệm 81 năm Cách mạng tháng Tám thành công (19/8/1945 - 19/8/2026) và Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (02/9/1945 - 02/9/2026)
Ban hành: 14/08/2026
-
Thông báo Lịch trình tổ chức Cuộc thi “Người đẹp Hoa Lư” năm 2026
Ban hành: 12/08/2026
Truyền hình
Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 658200
Trực tuyến: 29
Hôm nay: 1804