Trang Thông tin điện tử

xã Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình

Thứ ba, 15/09/2026
TT Mã TTHC Tên TTHC Quyết định công bố Cung cấp thông tin trực tuyến Một phần Toàn trình
I Lĩnh vực bồi thường nhà nước        
1 2.002165.000.00.00.H42  Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại  QĐ số 16/QĐ-UBND ngày 08/01/2026   x  
II Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở        
1 2.000424.H42  Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải QĐ số 16/QĐ-UBND ngày 08/01/2026     x
2 1.002211.H42 Thủ tục công nhận hòa giải viên QĐ số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025   x  
3 2.000950.H42   Thủ tục công nhận Tổ trưởng Tổ hòa giải  QĐ số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025   x  
4 2.000930.H42  Thủ tục Thôi làm hòa giải viên  QĐ số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025   x  
5 2.002080.H42  Thủ tục Thanh toán thù lao cho hòa giải viên  QĐ số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025   x  
III Lĩnh vực Chứng thực        
1 2.001035.000.00.00.H42 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025   x  
2 2.001019.000.00.00.H42 Thủ tục chứng thực di chúc QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025   x  
3 2.001016.000.00.00.H42 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025   x  
4 2.001406.000.00.00.H42 Thủ tục chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025   x  
5 2.000913.000.00.00.H42 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025   x  
6 2.000927.000.00.00.H42 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong  giao dịch QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025   x  
7 2.000942.000.00.00.H42 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025   x  
8 2.000992.000.00.00.H42 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã  QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 x    
9 2.001008.000.00.00.H42 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã  QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 x    
10 2.000908.000.00.00.H42 Cấp bản sao từ sổ gốc QĐ số 198/QĐ-UBND ngày  25/01/2026     x
11 2.000815.000.00.00.H42 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025   x  
12 2.000884.000.00.00.H42 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) QĐ số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025   x  
IV Lĩnh vực Nuôi con nuôi        
1 2.001263.000.00.00.H42
 
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước QĐ số 16/QĐ-UBND ngày 08/01/2026   x  
2 2.001255.000.00.00.H42 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước QĐ số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025     x
3 2.002363.000.00.00.H42 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài QĐ số 16/QĐ-UBND ngày 08/01/2026     x
V Lĩnh vực Hộ tịch        
1 1.001193.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh  QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
2 2.000528.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
3 1.004884.000.00.00.H42 Đăng ký lại khai sinh QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
4 2.000522.000.00.00.H42 Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
5 1.001022.000.00.00.H42 Đăng ký nhận cha, mẹ, con QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
6 2.000779.000.00.00.H42 Đăng ký nhận cha, mẹ con có yếu tố nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026   x  
7 1.000689.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026   x  
8 1.001695.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026   x  
9 1.004772.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
10 1.000893.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
11 1.000894.000.00.00.H42 Đăng ký kết hôn QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026   x  
12 2.000806.000.00.00.H42 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài  QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026   x  
13 1.004746.000.00.00.H42 Đăng ký lại kết hôn QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026   x  
14 2.000513.000.00.00.H42 Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026   x  
15 1.000656.000.00.00.H42 Đăng ký khai tử QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
16 1.001766.000.00.00.H42 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
17 1.005461.000.00.00.H42 Đăng ký lại khai tử QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
18 2.000497.000.00.00.H42 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
19 1.004837.000.00.00.H42 Đăng ký giám hộ QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
20 1.001669.000.00.00.H42 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
21 1.004845.000.00.00.H42 Đăng ký chấm dứt giám hộ QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
22 2.000756.000.00.00.H42 Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
23 3.000323.H42 Đăng ký giám sát việc giám hộ  QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
24 3.000322.H42 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
25 1.004859.000.00.00.H42 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc  QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
26 2.000748.000.00.00.H42 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
27 2.002189.000.00.00.H42 Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
28 2.000554.000.00.00.H42 Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
29 2.000547.000.00.00.H42 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
30 1.003583.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh lưu động QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 x    
31 1.000593.000.00.00.H42 Đăng ký kết hôn lưu động QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 x    
32 1.000419.000.00.00.H42 Đăng ký khai tử lưu động QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 x    
33 1.004873.000.00.00.H42 Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
34 2.000635.000.00.00.H42 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
35 2.002516.000.00.00.H42 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 27/01/2026     x
Văn bản mới
Xem thêm
Thống kê truy cập

Lượt truy cập: 658200

Trực tuyến: 29

Hôm nay: 1804