Trang Thông tin điện tử

xã Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình

Thứ bảy, 08/08/2026

Danh mục Thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính

Thứ hai, 27/07/2026
TT Mã TTHC Tên TTHC Quyết định công bố Cung cấp thông tin trực tuyến Một phần Toàn trình
I Lĩnh vực đất đai        
1 1.012783.H42 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025   x  
2 1.012784.H42 Tách thửa hoặc hợp thửa đất   QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025   x  
3 1.012789.H42 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai  QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025     x
4 1.012815.H42 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025   x  
5 1.012796.H42 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025   x  
6 1.012808.H42 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025   x  
7 1.012790.H42 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025   x  
8 1.012786.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025   x  
  SỞ CÔNG THƯƠNG        
I Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước        
1 2.000633.H42 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
2 2.000629.H42 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
3 1.001279.H42 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
4 2.000620.H42 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
5 2.000615.H42 Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
6 2.001240.H42 Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
7 2.000181.H42 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
8 2.000162.H42 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
9 2.000150.H42 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
II Lĩnh vực công nghiệp địa phương        
10 2.002096.H42 Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
III Lĩnh vực kinh doanh khí        
11 2.001283.H42 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
12 2.001270.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
13 2.001261.H42 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
IV Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý        
14 1.012568.H42 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
15 1.012569.H42 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ (do cấp xã quản lý) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
V Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện         
16 2.000206.H42 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
17 2.001384.H42 Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
VI Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng        
18   Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
  SỞ TƯ PHÁP        
I Lĩnh vực Bồi thường nhà nước        
1 2.002165.000.00.00.H42 Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
II Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở        
2 2.000424.H42 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
3 1.002211.H42 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
4 2.000950.H42 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
5 2.000930.H42 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
6 2.002080.H42 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
III Lĩnh vực nuôi con nuôi        
7 2.001263.000.00.00.H42 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
8 2.001255.000.00.00.H42 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
9 2.002363.000.00.00.H42 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
IV Lĩnh vực Hộ tịch        
10 1.001193.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
11 2.000528.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
12 1.004884.000.00.00.H42 Đăng ký lại khai sinh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
13 2.000522.000.00.00.H42 Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
14 1.001022.000.00.00.H42 Đăng ký nhận cha, mẹ, con QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
15 2.000779.000.00.00.H42 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
16 1.0006893.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
17 1.001695.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
18 1.004772.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
19 1.000893.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
20 1.000894.000.00.00.H42 Đăng ký kết hôn QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
21 2.000806.000.00.00.H42 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
22 1.004746.000.00.00.H42 Đăng ký lại kết hôn QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
23 2.000513.000.00.00.H42 Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
24 1.000656.000.00.00.H42 Đăng ký khai tử QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
25 1.001766.000.00.00.H42 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
26 1.056461.000.00.00.H42 Đăng ký lại khai tử QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
27 2.000497.000.00.00.H42 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
28 1.4837.000.00.00.H42 Đăng ký giám hộ QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
29 1.001669.000.00.00.H42 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
30 1.004845.000.00.00.H42 Đăng ký chấm dứt giám hộ QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
31 2.000756.000.00.00.H42 Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
32 3.000323.H42 Đăng ký giám sát việc giám hộ QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
33 3.000322.H42 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
34 1.004859.000.00.00.H42 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
35 2.000748.000.00.00.H42 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
36 2.002189.000.00.00.H42 Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thầm quyền của nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
37 2.000554.000.00.00.H42 Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài       x
38 2.000547.000.00.00.H42 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Viên Nam đã được giải quyết tại có quan có thầm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tưr; thay đổi hộ tịch) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
39 1.004873.000.00.00.H42 Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
40 2.000635.000.00.00.H42 Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
41 2.002516.000.00.00.H42 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
V Lĩnh vực Chứng thực          
42 2.000908.000.00.00.H42 Cấp bản sao từ sổ gốc QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
43 2.000815.000.00.00.H42 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
SỞ TÀI CHÍNH        
I Lĩnh vực thành lập và họat động của hộ kinh doanh        
1 1,014034 Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
2 1,014035 Dừng thủ tục đăng ký hộ kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
3 1,001612 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
4 2,00072 Đăng ký thay đổi nội dung kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
5 1,00157 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
6 2,000575 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
7 1,001266 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
II Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã        
8 2,002635 Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
9 2,002636 Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
10 2,002637 Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
11 2,002638 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
12 2,002639 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
13 2,00264 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
14 2,00264 Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
15 2,002642 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
16 2,002643 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
17 2,002644 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
18 2,002645 Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
19 2,002646 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
20 2,002648 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
21 2,002649 Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
22 2,00265 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
23 1,00528 Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
24 2,002123 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
25 1,005277 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đới với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
26 1,004901 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
27 1,004979 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
28 2,001958 Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
29 1,005378 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
30 1,005377 Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
31 2,001973 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký điạ điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
32 1,004982 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
33 1,00501 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
III Lĩnh vực Quản lý công sản        
34 3,0041 Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
35 3,000327 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
36 3,000326 Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
IV Lĩnh vực đất đai        
37 1,012994 Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
V Lĩnh vực Phí, lệ phí        
38 1,008603 Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
39 1,01304 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
VI Lĩnh vực thành lập và hoạt động tổ hợp tác        
40 2,002226 Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
41 2,002228 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
VII Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã        
42 2,002668 Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
SỞ XÂY DỰNG        
I Lĩnh vực hoạt động xây dựng        
1 1.013225.H42 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
2 1.013229.H42 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
3 1.013232.H42 Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
4 1.013226.H42 Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
      x
5 1.013227.H42 Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
6 1.013228.H42 Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
II Lĩnh vực nhà ở        
7 1.012888.H42 Công nhận ban quản trị nhà trung cư QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
III Lĩnh vực đường thủy nội địa        
8 1.004088.000.00.00.H42 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thuỷ nội địa QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
9 1.004047.000.00.00.H42 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thuỷ nội địa QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
10 1.004036.000.00.00.H42 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thuỷ nội địa QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
11 2.001711.000.00.00.H42 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
12 1.004002.000.00.00.H42 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
13 1.003970.000.00.00.H42 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
14 1.006391.000.00.00.H42 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
15 1.003930.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
16 2.001659.000.00.00.H42 Xoá đăng ký phương tiện QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
17 2.001215.000.00.00.H42 Đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước lần đầu 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
18 2.001214.000.00.00.H42 Đăng ký lại phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
19 2.001212.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
20 2.001211.000.00.00.H42 Xóa đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
21 2.001217.000.00.00.H42 Đóng, không cho phép hoạt
động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ
quan sát 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
22 2.001218.000.00.00.H42 Công bố mở, cho phép hoạt
động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ
quan sát 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
23 1.009452.000.00.00.H42 Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
24 1.009453.000.00.00.H42 Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ
thi công công trình chính 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
25 1.009454.000.00.00.H42 Công bố hoạt động bến thủy nội địa QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
26 1.009455.000.00.00.H42 Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa
phục vụ thi công công trình
chính 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
27 1.003658.000.00.00.H42 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
28 1.009444.000.00.00.H42 Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
29 1.009447.000.00.00.H42 Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
SỞ VĂN HÓA VÀ THẾ THAO        
I Lĩnh vực Văn hóa cơ sở        
1 1.003622.H42 Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
2 1.013791.H42 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
II Lĩnh vực thể dục thể thao        
3 2.000794.H42 Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
III Lĩnh vực gia đình        
4 1.012084.H42 Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
5 1.012085.H42 Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
IV Lĩnh vực phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử        
6 1.013.792.H42 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
7 1.013.793.H42 Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
8 1.013.794.H42 Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
9 1.013.795.H42 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG        
I Lĩnh vực Trồng trọt        
1 1.008004.H42 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
II Lĩnh vực Môi trường        
2 1.010736.H42 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
III Lĩnh vực chăn nuôi thú y        
3 1.012836.H42 Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
4 1.012837.H42 Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
5 2.0001262.H42 Hỗ trợ khôi phục vùng sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh (lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
IV Lĩnh vực kiểm lâm        
6 1.012694.H42 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân   QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
7 3.000250.H42 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
8 1.007919.000.00.00.H42 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
9 3.000502.H42  Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
10 1.012531.H42  Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
11 1.011471.H42 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật  rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
V Lĩnh vực biển và hải đảo        
12 3.000439.H42 Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
13 3.000440.H42 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
14 3.000441.H42 Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
15 3.000442.H42 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
16 3.000443.H42 Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
VI Lĩnh vực Thủy lợi        
17 1.003347.H42 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
18 2.001627.H42 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
19 1.003471.H42 Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
20 1.013768.H42 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
21 1.003446.H42 Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong
quá trình thi công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp xã. 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
22 1.003440.H42 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
23 2.001621.H42 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
VII Lĩnh vực Thuỷ sản        
24 1.003956.H42 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
25 1.004498.H42 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
26 1.004478.H42 Công bố mở cảng cá loại III QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
VIII Lĩnh vực đất đai        
27 1.012817.H42 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
28 1.012796.H42 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
29 1.012818.H42 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
30 1.012753.H42 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất. QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
31 1.013949.H42 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất;trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua  đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
32 1.013950.H42 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
33 1.013952.H42 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
34 1.013953.H42 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
35 1.013962.H42 Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
36 1.013978.H42 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
37 1.013979.H42 Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận. QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
38 1.013965.H42 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
39 1.013967.H42 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
40 1.012812.H42 Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
IX Lĩnh vực khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông        
41 1.003596.H42 Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (cấp xã)
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
X Lĩnh vực Phòng chống thiên tai        
42 1.010092.H42 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
XI Lĩnh vực Tài nguyên nước        
43 1.001662.H42 Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
XII Lĩnh vực kinh tế hợp tác và PTNT        
44 1.003434.H42 Hỗ trợ liên kết sản xuất QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
XIII Lĩnh vực giảm nghèo        
45 1.011606.H42 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
46 1.011607.H42 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
47 1.011608.H42 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
48 1.011609.H42 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
49 3.000412.H42 Công nhận người lao động có thu nhập thấp. QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ        
I Lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ        
1 2.002722.H42 Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
2 2.002723.H42 Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
3 2.002724.H42 Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
SỞ NỘI VỤ        
I Lĩnh vực người có công        
1 1.013750.H42 Thăm viếng mộ liệt sĩ  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
2 1.010833.000.00.00.H42 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
II Lĩnh vực Tín ngưỡng-Tôn giáo        
3 1.013796.H42 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
4 1.013797.H42 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
5 1.013798.H42 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
6 1.012590.H42 Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
7 1.012585.H42 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
8 1.012592.H42 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
9 1.012591.H42 Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
10 1.012584.H42 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cáp xã) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
11 1.012582.H42 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã) QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
III Lĩnh vực dân tộc        
12 1.012222.H42 Công nhận người có uy tín  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
13 1.012223.H42 Thủ tục đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín  QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
IV Lĩnh vực Việc làm        
14 1.013724.H42 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
15 1.012223.H42 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025      
V Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài        
16 1.013734.H42 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
VI Lĩnh vực quản lý quỹ, hội        
17 1.013702.H42 Công nhận ban vận động thành lập hội QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
18 1.013703.H42 Thành lập hội QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
19 1.013704.H42 Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
20 1.013706.H42 Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
21 1.013707.H42 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
22 1.013708.H42 Hội tự giải thể QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
23 1.013709.H42 Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
24 1.013710.H42 Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
25 1.013711.H42 Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
26 1.013712.H42 Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
27 1.013713.H42 Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
28 1.013714.H42 Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
29 1.013715.H42 Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
30 1.013716.H42 Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
31 1.013717.H42 Quỹ tự giải thể QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
SỞ Y TẾ          
I Lĩnh vực Dân số kế hoạch hóa gia đình        
1 2.001088.H42 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
2 1.002192.H42 Cấp Giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cố đỡ thôn bản đỡ đẻ QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
II Lĩnh vực bảo trợ xã hội        
3 1.001699.H42 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và Cấp Giấy xác nhận khuyết tật QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
4 1.001635.H42 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
5 2.000355.H42 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
6 2.000286.H42 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
7 2.000282.H42 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
8 2.000477.H42 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
9 1.001776.H42 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
10 1.001731.H42 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025     x
11 2.000355.H42 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
12 1.013821.H42 Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
13 1.013822.H42 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
III Lĩnh vực dân số, Bà mẹ - Trẻ em        
14 1.004946.H42 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
15 1.004944.H42 Chấm dứt việc chăm sóc
thay thế cho trẻ em 
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
16 2.001947.H42 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
17 1.004941.H42 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
18 2.001944.H42 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
19 2.001942.H42 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025   x  
Văn bản mới
Xem thêm
Thống kê truy cập

Lượt truy cập: 588652

Trực tuyến: 15

Hôm nay: 181