Danh mục Thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Thứ hai, 27/07/2026
| TT | Mã TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố | Cung cấp thông tin trực tuyến | Một phần | Toàn trình |
| I | Lĩnh vực đất đai | |||||
| 1 | 1.012783.H42 | Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 | x | ||
| 2 | 1.012784.H42 | Tách thửa hoặc hợp thửa đất | QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 | x | ||
| 3 | 1.012789.H42 | Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai | QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 | x | ||
| 4 | 1.012815.H42 | Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền | QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 | x | ||
| 5 | 1.012796.H42 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót | QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 | x | ||
| 6 | 1.012808.H42 | Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp | QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 | x | ||
| 7 | 1.012790.H42 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp | QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 | x | ||
| 8 | 1.012786.H42 | Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | QĐ số 352/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 | x | ||
| SỞ CÔNG THƯƠNG | ||||||
| I | Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước | |||||
| 1 | 2.000633.H42 | Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 2 | 2.000629.H42 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 3 | 1.001279.H42 | Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 4 | 2.000620.H42 | Cấp Giấy phép bán lẻ rượu | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 5 | 2.000615.H42 | Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 6 | 2.001240.H42 | Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 7 | 2.000181.H42 | Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 8 | 2.000162.H42 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 9 | 2.000150.H42 | Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| II | Lĩnh vực công nghiệp địa phương | |||||
| 10 | 2.002096.H42 | Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| III | Lĩnh vực kinh doanh khí | |||||
| 11 | 2.001283.H42 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 12 | 2.001270.H42 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 13 | 2.001261.H42 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| IV | Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý | |||||
| 14 | 1.012568.H42 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 15 | 1.012569.H42 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ (do cấp xã quản lý) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| V | Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện | |||||
| 16 | 2.000206.H42 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 17 | 2.001384.H42 | Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| VI | Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | |||||
| 18 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | |||
| SỞ TƯ PHÁP | ||||||
| I | Lĩnh vực Bồi thường nhà nước | |||||
| 1 | 2.002165.000.00.00.H42 | Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| II | Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở | |||||
| 2 | 2.000424.H42 | Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 3 | 1.002211.H42 | Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 4 | 2.000950.H42 | Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 5 | 2.000930.H42 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 6 | 2.002080.H42 | Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| III | Lĩnh vực nuôi con nuôi | |||||
| 7 | 2.001263.000.00.00.H42 | Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 8 | 2.001255.000.00.00.H42 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 9 | 2.002363.000.00.00.H42 | Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| IV | Lĩnh vực Hộ tịch | |||||
| 10 | 1.001193.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 11 | 2.000528.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 12 | 1.004884.000.00.00.H42 | Đăng ký lại khai sinh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 13 | 2.000522.000.00.00.H42 | Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 14 | 1.001022.000.00.00.H42 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 15 | 2.000779.000.00.00.H42 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 16 | 1.0006893.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 17 | 1.001695.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 18 | 1.004772.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 19 | 1.000893.000.00.00.H42 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 20 | 1.000894.000.00.00.H42 | Đăng ký kết hôn | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 21 | 2.000806.000.00.00.H42 | Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 22 | 1.004746.000.00.00.H42 | Đăng ký lại kết hôn | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 23 | 2.000513.000.00.00.H42 | Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 24 | 1.000656.000.00.00.H42 | Đăng ký khai tử | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 25 | 1.001766.000.00.00.H42 | Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 26 | 1.056461.000.00.00.H42 | Đăng ký lại khai tử | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 27 | 2.000497.000.00.00.H42 | Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 28 | 1.4837.000.00.00.H42 | Đăng ký giám hộ | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 29 | 1.001669.000.00.00.H42 | Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 30 | 1.004845.000.00.00.H42 | Đăng ký chấm dứt giám hộ | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 31 | 2.000756.000.00.00.H42 | Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 32 | 3.000323.H42 | Đăng ký giám sát việc giám hộ | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 33 | 3.000322.H42 | Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 34 | 1.004859.000.00.00.H42 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 35 | 2.000748.000.00.00.H42 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 36 | 2.002189.000.00.00.H42 | Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thầm quyền của nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 37 | 2.000554.000.00.00.H42 | Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | x | |||
| 38 | 2.000547.000.00.00.H42 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Viên Nam đã được giải quyết tại có quan có thầm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tưr; thay đổi hộ tịch) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 39 | 1.004873.000.00.00.H42 | Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 40 | 2.000635.000.00.00.H42 | Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 41 | 2.002516.000.00.00.H42 | Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| V | Lĩnh vực Chứng thực | |||||
| 42 | 2.000908.000.00.00.H42 | Cấp bản sao từ sổ gốc | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 43 | 2.000815.000.00.00.H42 | Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| SỞ TÀI CHÍNH | ||||||
| I | Lĩnh vực thành lập và họat động của hộ kinh doanh | |||||
| 1 | 1,014034 | Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 2 | 1,014035 | Dừng thủ tục đăng ký hộ kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 3 | 1,001612 | Đăng ký thành lập hộ kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 4 | 2,00072 | Đăng ký thay đổi nội dung kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 5 | 1,00157 | Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 6 | 2,000575 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 7 | 1,001266 | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| II | Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã | |||||
| 8 | 2,002635 | Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 9 | 2,002636 | Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 10 | 2,002637 | Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 11 | 2,002638 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 12 | 2,002639 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 13 | 2,00264 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 14 | 2,00264 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 15 | 2,002642 | Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 16 | 2,002643 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 17 | 2,002644 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 18 | 2,002645 | Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 19 | 2,002646 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 20 | 2,002648 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 21 | 2,002649 | Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 22 | 2,00265 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 23 | 1,00528 | Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 24 | 2,002123 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 25 | 1,005277 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đới với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 26 | 1,004901 | Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 27 | 1,004979 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 28 | 2,001958 | Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 29 | 1,005378 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 30 | 1,005377 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 31 | 2,001973 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký điạ điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 32 | 1,004982 | Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 33 | 1,00501 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| III | Lĩnh vực Quản lý công sản | |||||
| 34 | 3,0041 | Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 35 | 3,000327 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 36 | 3,000326 | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| IV | Lĩnh vực đất đai | |||||
| 37 | 1,012994 | Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| V | Lĩnh vực Phí, lệ phí | |||||
| 38 | 1,008603 | Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 39 | 1,01304 | Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| VI | Lĩnh vực thành lập và hoạt động tổ hợp tác | |||||
| 40 | 2,002226 | Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 41 | 2,002228 | Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| VII | Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | |||||
| 42 | 2,002668 | Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| SỞ XÂY DỰNG | ||||||
| I | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | |||||
| 1 | 1.013225.H42 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 2 | 1.013229.H42 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 3 | 1.013232.H42 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 4 | 1.013226.H42 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
x | |||
| 5 | 1.013227.H42 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 6 | 1.013228.H42 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| II | Lĩnh vực nhà ở | |||||
| 7 | 1.012888.H42 | Công nhận ban quản trị nhà trung cư | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| III | Lĩnh vực đường thủy nội địa | |||||
| 8 | 1.004088.000.00.00.H42 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thuỷ nội địa | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 9 | 1.004047.000.00.00.H42 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thuỷ nội địa | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 10 | 1.004036.000.00.00.H42 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thuỷ nội địa | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 11 | 2.001711.000.00.00.H42 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 12 | 1.004002.000.00.00.H42 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 13 | 1.003970.000.00.00.H42 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 14 | 1.006391.000.00.00.H42 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 15 | 1.003930.000.00.00.H42 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 16 | 2.001659.000.00.00.H42 | Xoá đăng ký phương tiện | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 17 | 2.001215.000.00.00.H42 | Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 18 | 2.001214.000.00.00.H42 | Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 19 | 2.001212.000.00.00.H42 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 20 | 2.001211.000.00.00.H42 | Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 21 | 2.001217.000.00.00.H42 | Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 22 | 2.001218.000.00.00.H42 | Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 23 | 1.009452.000.00.00.H42 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 24 | 1.009453.000.00.00.H42 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 25 | 1.009454.000.00.00.H42 | Công bố hoạt động bến thủy nội địa | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 26 | 1.009455.000.00.00.H42 | Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 27 | 1.003658.000.00.00.H42 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 28 | 1.009444.000.00.00.H42 | Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 29 | 1.009447.000.00.00.H42 | Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| SỞ VĂN HÓA VÀ THẾ THAO | ||||||
| I | Lĩnh vực Văn hóa cơ sở | |||||
| 1 | 1.003622.H42 | Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 2 | 1.013791.H42 | Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| II | Lĩnh vực thể dục thể thao | |||||
| 3 | 2.000794.H42 | Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| III | Lĩnh vực gia đình | |||||
| 4 | 1.012084.H42 | Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 5 | 1.012085.H42 | Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| IV | Lĩnh vực phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử | |||||
| 6 | 1.013.792.H42 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 7 | 1.013.793.H42 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 8 | 1.013.794.H42 | Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 9 | 1.013.795.H42 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||
| I | Lĩnh vực Trồng trọt | |||||
| 1 | 1.008004.H42 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| II | Lĩnh vực Môi trường | |||||
| 2 | 1.010736.H42 | Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| III | Lĩnh vực chăn nuôi thú y | |||||
| 3 | 1.012836.H42 | Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 4 | 1.012837.H42 | Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 5 | 2.0001262.H42 | Hỗ trợ khôi phục vùng sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh (lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| IV | Lĩnh vực kiểm lâm | |||||
| 6 | 1.012694.H42 | Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 7 | 3.000250.H42 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 8 | 1.007919.000.00.00.H42 | Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 9 | 3.000502.H42 | Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 10 | 1.012531.H42 | Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 11 | 1.011471.H42 | Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| V | Lĩnh vực biển và hải đảo | |||||
| 12 | 3.000439.H42 | Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 13 | 3.000440.H42 | Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 14 | 3.000441.H42 | Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 15 | 3.000442.H42 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 16 | 3.000443.H42 | Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| VI | Lĩnh vực Thủy lợi | |||||
| 17 | 1.003347.H42 | Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 18 | 2.001627.H42 | Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 19 | 1.003471.H42 | Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 20 | 1.013768.H42 | Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 21 | 1.003446.H42 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 22 | 1.003440.H42 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 23 | 2.001621.H42 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| VII | Lĩnh vực Thuỷ sản | |||||
| 24 | 1.003956.H42 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 25 | 1.004498.H42 | Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 26 | 1.004478.H42 | Công bố mở cảng cá loại III | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| VIII | Lĩnh vực đất đai | |||||
| 27 | 1.012817.H42 | Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 28 | 1.012796.H42 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 29 | 1.012818.H42 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 30 | 1.012753.H42 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất. | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 31 | 1.013949.H42 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất;trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 32 | 1.013950.H42 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 33 | 1.013952.H42 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 34 | 1.013953.H42 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 35 | 1.013962.H42 | Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 36 | 1.013978.H42 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 37 | 1.013979.H42 | Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận. | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 38 | 1.013965.H42 | Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 39 | 1.013967.H42 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 40 | 1.012812.H42 | Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| IX | Lĩnh vực khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông | |||||
| 41 | 1.003596.H42 | Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| X | Lĩnh vực Phòng chống thiên tai | |||||
| 42 | 1.010092.H42 | Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| XI | Lĩnh vực Tài nguyên nước | |||||
| 43 | 1.001662.H42 | Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| XII | Lĩnh vực kinh tế hợp tác và PTNT | |||||
| 44 | 1.003434.H42 | Hỗ trợ liên kết sản xuất | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| XIII | Lĩnh vực giảm nghèo | |||||
| 45 | 1.011606.H42 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 46 | 1.011607.H42 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 47 | 1.011608.H42 | Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 48 | 1.011609.H42 | Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 49 | 3.000412.H42 | Công nhận người lao động có thu nhập thấp. | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||
| I | Lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ | |||||
| 1 | 2.002722.H42 | Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 2 | 2.002723.H42 | Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 3 | 2.002724.H42 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| SỞ NỘI VỤ | ||||||
| I | Lĩnh vực người có công | |||||
| 1 | 1.013750.H42 | Thăm viếng mộ liệt sĩ | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 2 | 1.010833.000.00.00.H42 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| II | Lĩnh vực Tín ngưỡng-Tôn giáo | |||||
| 3 | 1.013796.H42 | Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 4 | 1.013797.H42 | Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 5 | 1.013798.H42 | Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 6 | 1.012590.H42 | Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 7 | 1.012585.H42 | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 8 | 1.012592.H42 | Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 9 | 1.012591.H42 | Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 10 | 1.012584.H42 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cáp xã) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 11 | 1.012582.H42 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã) | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| III | Lĩnh vực dân tộc | |||||
| 12 | 1.012222.H42 | Công nhận người có uy tín | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 13 | 1.012223.H42 | Thủ tục đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| IV | Lĩnh vực Việc làm | |||||
| 14 | 1.013724.H42 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| 15 | 1.012223.H42 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | |||
| V | Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài | |||||
| 16 | 1.013734.H42 | Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| VI | Lĩnh vực quản lý quỹ, hội | |||||
| 17 | 1.013702.H42 | Công nhận ban vận động thành lập hội | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 18 | 1.013703.H42 | Thành lập hội | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 19 | 1.013704.H42 | Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 20 | 1.013706.H42 | Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 21 | 1.013707.H42 | Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 22 | 1.013708.H42 | Hội tự giải thể | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 23 | 1.013709.H42 | Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 24 | 1.013710.H42 | Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 25 | 1.013711.H42 | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 26 | 1.013712.H42 | Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 27 | 1.013713.H42 | Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 28 | 1.013714.H42 | Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 29 | 1.013715.H42 | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 30 | 1.013716.H42 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 31 | 1.013717.H42 | Quỹ tự giải thể | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| SỞ Y TẾ | ||||||
| I | Lĩnh vực Dân số kế hoạch hóa gia đình | |||||
| 1 | 2.001088.H42 | Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 2 | 1.002192.H42 | Cấp Giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cố đỡ thôn bản đỡ đẻ | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| II | Lĩnh vực bảo trợ xã hội | |||||
| 3 | 1.001699.H42 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và Cấp Giấy xác nhận khuyết tật | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 4 | 1.001635.H42 | Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 5 | 2.000355.H42 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 6 | 2.000286.H42 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 7 | 2.000282.H42 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 8 | 2.000477.H42 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 9 | 1.001776.H42 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 10 | 1.001731.H42 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 11 | 2.000355.H42 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 12 | 1.013821.H42 | Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 13 | 1.013822.H42 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| III | Lĩnh vực dân số, Bà mẹ - Trẻ em | |||||
| 14 | 1.004946.H42 | Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 15 | 1.004944.H42 | Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 16 | 2.001947.H42 | Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 17 | 1.004941.H42 | Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 18 | 2.001944.H42 | Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
| 19 | 2.001942.H42 | Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | QĐ số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 | x | ||
Danh sách liên quan
-
Thông báo về thời gian tổ chức và thể lệ Cuộc thi trực tuyến tìm hiểu về cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình năm 2026
Thứ tư, 05/08/2026
-
Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch
Thứ hai, 03/08/2026
-
Quyết định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
Thứ hai, 03/08/2026
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Kim Sơn: Đẩy mạnh đổi mới, chuyển đổi số, nâng cao chất lượng phục vụ Nhân dân
Thứ ba, 21/07/2026
-
Đẩy mạnh học tập, thực hành tư tưởng, đạo đức, phương pháp, phong cách Hồ Chí Minh trong giai đoạn phát triển mới
Thứ sáu, 17/07/2026
Bình chọn
Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?
Văn bản mới
-
Hướng dẫn thực hiện nội dung tiêu chí “phát triển văn hóa” trong Bộ tiêu chí quốc gia về Xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Ban hành: 06/08/2026
-
Kế hoạch đẩy mạnh thông tin, tuyên truyền về việc tổ chức, triển khai Nghị quyết số 57-NQ/TW, ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị và Kế hoạch 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị
Ban hành: 05/08/2026
-
Quyết định kiện toàn Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số xã Kim Sơn
Ban hành: 05/08/2026
-
Thông báo về thời gian tổ chức và thể lệ Cuộc thi trực tuyến tìm hiểu về cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình năm 2026
Ban hành: 05/08/2026
-
Thông báo về việc tổ chức Chương trình Lễ Khai mạc Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình lần thứ I năm 2026
Ban hành: 04/08/2026
-
Thông báo về việc ủy quyền điều hành giải quyết công việc
Ban hành: 01/08/2026
-
Công văn v/v thông tin, tuyên truyền nhiệm vụ trọng tâm tháng 8/2026
Ban hành: 31/07/2026
-
Kế hoạch thực hiện Kế hoạch số 81-KH/TU ngày 25/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện Kết luận số 70-KL/TW ngày 31/01/2024 của Bộ Chính trị về phát triển thể dục, thể thao trong giai đoạn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Ban hành: 31/07/2026
-
Thông báo Lịch tiếp công dân định kỳ, thường xuyên và đột xuất của Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình từ tháng 8 đến tháng 12 năm 2026
Ban hành: 31/07/2026
-
Công văn tăng cường công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm sau Kết luận thanh tra số 66/KL-TTr của Thanh tra tỉnh Ninh Bình
Ban hành: 29/07/2026
Truyền hình
Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 588652
Trực tuyến: 15
Hôm nay: 181