Lĩnh vực Kinh doanh - HTX - Đấu thầu

 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

 LĨNH VỰC KINH DOANH - HỢP TÁC XÃ - ĐẤU THẦU

STT
TÊN TTHC
CĂN CỨ PHÁP LÝ
CƠ QUAN THỰC  HIỆN
 I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
1
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
2
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
3
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
4
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
5
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
1
Đăng ký hợp tác xã
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
 
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
2
 
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
3
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
4
 
Đăng ký khi hợp tác xã chia
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
5
 
Đăng ký khi hợp tác xã tách
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
6
 
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
7
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
8
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
9
 
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
10
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
11
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
12
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
13
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
14
 
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
15
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
16
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
17
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
 
18
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
19
 
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
- Luật Hợp tác xã;
- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện
 III. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU
                                   Mục 1. Lựa chọn nhà đầu tư
1
 
 
Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
 
 
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Bên mời thầu
 
 
2
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Bên mời thầu
3
Phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Bên mời thầu
4
Làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Nhà đầu tư,
Bên mời thầu
5
Sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Bên mời thầu
6
Làm rõ hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Nhà đầu tư
7
 
Mở thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Bên mời thầu
8
Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Cơ quan, đơn vị thẩm định
9
 
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Cơ quan, đơn vị thẩm định,
Người có thẩm quyền
 
10
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Cơ quan, đơn vị thẩm định,
Người có thẩm quyền
11
 
Mời thầu, gửi thư mời thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Bên mời thầu
12
Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Cơ quan, đơn vị thẩm định,
Người có thẩm quyền
13
Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Cơ quan, đơn vị thẩm định,
Người có thẩm quyền
14
Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Bên mời thầu,
Người có thẩm quyền
15
Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Luật Đầu tư công;
- Luật Đấu thầu;
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
 
Bên mời thầu,
Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị,
Người có thẩm quyền
 
 
Mục 2. Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu
1
Lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ
- Luật Đấu thấu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Chủ đầu tư,
Bên mời thầu
2
Đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Luật Đấu thấu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Bên mời thầu,
Nhà thầu
3
 
Lựa chọn nhà thầu qua mạng
- Luật Đấu thấu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Chủ đầu tư,
Bên mời thầu,
Nhà thầu
4
 
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT.
Tổ chức thẩm định,
Người có thẩm quyền
5
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT.
Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
6
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT.
Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
7
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT.
Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
8
Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT.
Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
9
Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và mua sắm hàng hóa
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT.
 
Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
10
Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT.
Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
11
 
Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư  số 19/2015/TT-BKĐT.
Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
12
Phê duyệt danh sách ngắn
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT.
Chủ đầu tư
13
Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC.
Bên mời thầu
14
Phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư  số 03/2015/TT-BKĐT;
- Thông tư  số 05/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư  số 11/2015/TT-BKHĐT.
Bên mời thầu
15
 
Làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 11/2015/TT-BKHĐT.
Bên mời thầu
16
 
Sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư  số 11/2015/TT-BKHĐT.
Bên mời thầu
17
Làm rõ hồ sơ dự thầu
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 11/2015/TT-BKHĐT.
Nhà thầu
18
Mở thầu
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT;
- Thông tư  số 11/2015/TT-BKHĐT.
Bên mời thầu
19
Gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Bên mời thầu
20
Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Chủ đầu tư,
Bên mời thầu,
Người có thẩm quyền
21
 
Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Chủ đầu tư,
Bên mời thầu,
Người có thẩm quyền,
Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị

Nội dung thủ tục